Chuyển đến nội dung chính

BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H NGÀY 27/03/2016

STT
QUY CÁCH
 KG/M 
ĐVT
 ĐƠN GIÁ 
 KG 
 CÂY 6M 
 MẠ KẼM 
 NHÚNG KẼM 
1
H100*100*6*8
       17.20
cây 6m
      13,100
    1,351,920
      2,182,500
          2,807,000
2
H125*125*6.5*9
       23.60
cây 6m
      13,100
    1,854,960
      2,994,500
          3,851,500
3
H148*100*6*9
       21.10
cây 6m
      13,100
    1,658,460
      2,677,500
          3,443,500
4
H150*150*7*10
       31.50
cây 6m
      13,100
    2,475,900
      3,997,500
          5,141,000
5
H175*175*7.5*11
       40.40
cây 6m
      13,000
    3,151,200
      5,126,500
          6,593,500
6
H194*150*6*9
       30.60
cây 6m
      13,000
    2,386,800
      3,883,000
          4,993,500
7
H200*200*8*12
       49.90
cây 6m
      13,000
    3,892,200
      6,332,500
          8,143,500
8
H244*175*11
       44.10
cây 6m
      13,000
    3,439,800
      5,596,500
          7,197,000
9
H250*250*9*14
       72.40
cây 6m
      13,000
    5,647,200
      9,187,500
        11,815,500
10
H294*200*8*12
       56.80
cây 6m
      12,900
    4,396,320
      7,208,000
          9,269,500
11
H300*300*10*15
       94.00
cây 6m
      12,900
    7,275,600
    11,928,500
        15,341,000
12
H340*250*9*14
       79.70
cây 6m
      12,900
    6,168,780
    10,114,000
        13,007,000
13
H350*350*12*19
     137.00
cây 6m
      12,900
  10,603,800
    17,114,000
        21,906,500
14
H390*300*10*16
     107.00
cây 6m
      12,900
    8,281,800
    13,366,500
        17,109,500
15
H400*400*13*21
     172.00
cây 6m
      13,500
  13,932,000
    21,486,500
        27,503,000
16
H440*300*11*18
     124.00
cây 6m
      13,500
  10,044,000
    15,490,000
        19,827,500
17
H450*200*9*14
       76.00
cây 6m
      13,500
    6,156,000
      9,493,500
        12,152,500
18
H482*300*11*15
     114.00
cây 6m
      13,500
    9,234,000
    14,241,000
        18,228,500
19
H488*300*11*18
     128.00
cây 6m
      13,500
  10,368,000
    15,989,500
        20,467,500
20
H500*200*10*16
       89.60
cây 6m
      13,500
    7,257,600
    11,192,500
        14,327,500
21
H582*300*12*17
     114.00
cây 6m
      13,500
    9,234,000
    14,241,000
        18,228,500
22
H588*300*11*18
     128.00
cây 6m
      13,500
  10,368,000
    15,989,500
        20,467,500
23
H596*199*10*15
       94.60
cây 6m
      13,500
    7,662,600
    11,817,500
        15,126,500
24
H600*200*11*17
     106.00
cây 6m
      13,500
    8,586,000
    12,822,000
        16,599,500
25
H700*300*13*24
     185.00
cây 6m
      16,000
  17,760,000
    24,819,500
        31,413,000
26
H800*300*14*26
     210.00
cây 6m
      16,200
  20,412,000
    28,173,500
        35,658,000
27
H900*300*16*18
     243.00
cây 6m
      17,100
  24,931,800
    34,058,500
        42,719,500

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Lục - giác - lục - lăng-thép lục giác - thep- luc - giac -s20 -s30-s50- S45C- SCM420- SCM440 -SUS316-SUS304…..

Tiêu chuẩn : Nhật/ Trung Quốc/ Đức/ Hàn Quốc/Mỹ/ Nga Kích thước: S8 – S70 Chiều dài: 6-12M Hoặc cắt theo yêu cầu của khách Lục lăng S45C- SCM420- SCM440- SUS316- SUS304 được sử dụng trong cơ khí chế tạo, ngành dầu mỏ, hóa học, sản xuất trục xe, bánh răng, bu lông, ốc vít...... luc-giac-luc-lang-sus310s ĐẢM BẢO:   Báo giá trực tiếp từ nhà máy => GIÁ CẠNH TRANH                       Hàng chất lượng đảm bảo, giao hàng nhanh, đầy đủ CO, CQ                       Hỗ trợ khách hàng nhập khẩu hàng hóa Liên hệ:  Ms Hiền  0984286291 Email:  hienchauduongsteel@gmail.com Hoặc : 04 3722 8729 ( máy lẻ 190) Email: hienchauduongsteel@gmail.com Địa chỉ: Tầng 10 - tòa nhà Ladeco - 266 Đội Cấn - Ba Đình -...

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x75x3.2

Thép hộp chữ nhật 150x75 với độ dày 3.2mm,  Thép hộp chữ nhật 150x75x4.0 mm Thép hộp chữ nhật 150x75x4.5 mm Thép hộp chữ nhật 150x75x5.0 mm Thép hộp chữ nhật 150x75x6.0 mm Thép hộp chữ nhật 150x75x9.0 mm Mác thép: Q195 - Q215 - Q235B - Q345B - 16Mn - 10# - 20#  - 40# - SS400 - A36 - A53Gr.A - A53Gr.B -  S235JR - S355J2 - SM400A - SM400B Tiêu chuẩn: API 5CT -  API 5L - GB 6479 - GB/T3091 - GB/T628 - JIS G 3101 - JIS G 3131 - JIS G3444 - EN 10210 - EN 10219 - KS D 3568 – ASTM Xuất xứ: Trung Quốc - Hàn Quốc - Nhật -  Châu Âu Ứng dụng: Thép hộp chữ nhật  được sử dụng chủ yếu trong kỹ thuật xây dựng , rèm thủy tinh, tường, cửa và cửa sổ trang trí, kết cấu thép, sản xuất hộ lan tôn sóng, máy móc, sản xuất ô tô, thiết bị gia dụng sản xuất, đóng tàu,sản xuất container, điện, nông nghiệp, nhà kính nông nghiệp, xe đạp, khung xe máy, kệ, thiết bị tập thể dục, giải trí và du lịch các sản phẩm, đồ nội thất bằng thép, m...

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x100x6.0

THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x100 với các độ dày 3.2mm - 9.0 mm THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x100x3.2 THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x100x4.0 THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x100x4.5 THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x100x5.0 THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x100x6.0 THÉP HỘP CHỮ NHẬT 150x100x9.0 Hàng hóa Thép  hộp chữ nhật/ ống chữ nhật Kích thước ngoài 20mm*30mm - 600mm*800mm Độ dày 1.0mm-25mm Chiều dài  6mm hoặc cắt theo yêu cầu Mác thép Q195 → SS330,ST37,ST42 Q235 → SS400,S235JR Q345 → S355JR,SS500,ST52 Tiêu chuẩn EN10255, BS1387,ASTM A53 Xuất xứ Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, EU, Ấn Độ, ASEAN, Việt Nam Ứng dụng 1.        Các ngành công nghiệp dịch vụ chung như: xăng dầu, thực phẩm, hóa chất, giấy, phân bón, vải, điện, hàng không, hạt nhân, nhà xưởng.. 2.        Vận chuyển chất lỏng, khí đốt, dầu 3.  ...